savings account/ˈseɪvɪŋz əˌkaʊnt/noun
Danh từ chỉ tài khoản tiết kiệm hoặc tài khoản ngân hàng.
a bank account used to save money and earn interest
He deposits $100 each month into his savings account.
Anh ấy gửi 100 đô mỗi tháng vào tài khoản tiết kiệm.
Câu thoại thật có chữ “savings account”
open a savings account.
mở một tài khoản tiết kiệm.
your savings account is empty.
tài khoản tiết kiệm của bà trống rỗng.
Murder In The Mirror (2000) — phim