psychology/saɪˈkɑːlədʒi/noun
Danh từ chỉ tâm lý học hoặc khoa học tâm lý.
the scientific study of the mind and behavior
He is majoring in psychology at university.
Anh ấy đang học chuyên ngành tâm lý học tại đại học.
Câu thoại thật có chữ “psychology”
I might actually pursue clinical psychology.
Tôi có thể thực sự theo đuổi tâm lý học lâm sàng.
Band 8.5 IELTS Practice Speaking Exam (mock test) - Elisha (2) from Singapore - Tập 1 — chương trình TV
Now let's continue with some evolutionary psychology.
Bây giờ chúng ta hãy tiếp tục với một số tâm lý học tiến hóa.
7 Things Men Notice First In Women & Find Attractive - Tập 1 — chương trình TV
The psychology of the car being right there got to you.
Tâm lý của chiếc xe ở ngay đó đã ảnh hưởng đến cậu đấy.
Ultimate Baby Toy Room!! - Tập 1 — chương trình TV