facilitate/fəˈsɪləteɪt/verb
Động từ chỉ việc tạo điều kiện cho một việc diễn ra dễ dàng hơn.
to make a process or task easier
The software facilitates communication between teams.
Phần mềm giúp tạo điều kiện giao tiếp giữa các nhóm.
Câu thoại thật có chữ “facilitate”
helping facilitate a mindset
giúp tạo điều kiện thuận lợi cho tư duy
The procrastination cure you don't want to hear - Tập 1 — chương trình TV
ideally it would help facilitate quality of life
lý tưởng nhất thì nó sẽ giúp nâng chất lượng sống
When Tax Cuts Failed — phim