uptick/ˈʌp.tɪk/noun
Danh từ chỉ sự tăng nhẹ hoặc cải thiện trong một chỉ số, xu hướng.
a small increase
There’s been an uptick in sales this month.
Doanh số tháng này đã tăng nhẹ.
Câu thoại thật có chữ “uptick”
Is anyone else noticing an uptick
Có ai thấy dạo này bạo lực