prototyping/ˈproʊtoʊtaɪpɪŋ/noun
Danh từ chỉ quá trình tạo mẫu thử cho sản phẩm.
the process of making a first model of a product
Prototyping is crucial in product development.
Việc tạo nguyên mẫu rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tạo mẫu” trong tiếng Anh là prototyping /ˈproʊtoʊtaɪpɪŋ/.
Danh từ chỉ quá trình tạo mẫu thử cho sản phẩm.
the process of making a first model of a product
Prototyping is crucial in product development.
Việc tạo nguyên mẫu rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt