tannin/ˈtæn.ɪn/noun
Danh từ chỉ chất trong nho, trà tạo vị chát trong rượu, đồ uống.
a substance in plants or wine
The wine’s flavor comes from tannin.
Hương vị rượu đến từ tanin.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tanin” trong tiếng Anh là tannin /ˈtæn.ɪn/.
Danh từ chỉ chất trong nho, trà tạo vị chát trong rượu, đồ uống.
a substance in plants or wine
The wine’s flavor comes from tannin.
Hương vị rượu đến từ tanin.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt