constipation/ˌkɑːnstəˈpeɪʃən/noun
Danh từ chỉ táo bón hoặc tình trạng khó đi tiêu.
difficulty in passing stools or infrequent bowel movements
Lack of fiber in the diet can cause constipation.
Thiếu chất xơ trong chế độ ăn có thể gây táo bón.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“táo bón” trong tiếng Anh là constipation /ˌkɑːnstəˈpeɪʃən/.
Danh từ chỉ táo bón hoặc tình trạng khó đi tiêu.
difficulty in passing stools or infrequent bowel movements
Lack of fiber in the diet can cause constipation.
Thiếu chất xơ trong chế độ ăn có thể gây táo bón.