sagacity/səˈɡæsəti/noun
Danh từ chỉ sự thông thái, sáng suốt.
the quality of having good judgment and wisdom
Her sagacity made her a respected leader.
Sự sáng suốt của cô ấy khiến cô trở thành lãnh đạo được kính trọng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thông thái” trong tiếng Anh là sagacity /səˈɡæsəti/.
Danh từ chỉ sự thông thái, sáng suốt.
the quality of having good judgment and wisdom
Her sagacity made her a respected leader.
Sự sáng suốt của cô ấy khiến cô trở thành lãnh đạo được kính trọng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt