capital/ˈkæpətəl/noun
Danh từ chỉ thủ đô của một quốc gia.
the main city of a country where the government is based
Hanoi is the capital of Vietnam.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu thoại thật có chữ “capital”
Trenton, the capital.
Trenton, thủ phủ.
The Great Fight (2011) — phim
East Jerusalem -- as their capital.
Đông Jerusalem - là thủ đô của họ.
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV
And the capital of maine is...
Và thủ phủ của bang Maine là...
The Great Fight (2011) — phim