collect/kəˈlekt/verb
Động từ chỉ hành động thu thập hoặc sưu tầm cái gì.
to bring things together as a group
She collects old coins as a hobby.
Cô ấy sưu tầm đồng xu cũ như một sở thích.
Câu thoại thật có chữ “collect”
Collect 100,000 ruples.
Thu thập 100.000 ruple.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim
Debts are owed, it's our job to collect.
Còn nợ chưa đòi, việc của ta là đi thu.
I’m here to collect my new work photo, please!
Tôi tới lấy ảnh làm việc mới của tôi ạ!