preach/priːtʃ/verb
Động từ giảng đạo hoặc thuyết phục về một niềm tin, giá trị.
to give a religious talk or advise morally
He preaches about kindness every Sunday.
Anh ấy thuyết giáo về lòng tốt mỗi Chủ nhật.
Câu thoại thật có chữ “preach”
Hey, Preach. Preach, hey, hey, hey, man.
Này, thầy tu. Thầy tu, này, này, này.
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim
Come on now. Stay with me, Preach.
Cố lên nào. Cố tỉnh đi, thầy tu.
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim
Hey, Preach, stay here. I got you.
Này, thầy tu, ở lại đây. Có tôi đây rồi.
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim