outsource/ˌaʊtˈsɔːrs/verb
Động từ chỉ thuê ngoài hoặc giao khoán.
to hire another company to do part of your work
They outsourced their customer service to another country.
Họ đã thuê ngoài dịch vụ chăm sóc khách hàng sang quốc gia khác.
Câu thoại thật có chữ “outsource”
that I don't enjoy, that I can outsource to someone,
mà tôi không thích, rằng tôi | có thể thuê ngoài cho ai đó,
How I Manage My Time - 10 Time Management Tips - Tập 1 — chương trình TV