quack/kwæk/verb
Danh từ chỉ tiếng kêu của vịt.
the sound a duck makes
The ducks quacked loudly by the pond.
Những con vịt kêu quạc to bên ao.
Câu thoại thật có chữ “quack”
Quack, quack.
Quạc, quạc.
Sarah & Duck: Cake Bake — phim
Red! Quack!
Màu đỏ! Quạc!
Sarah & Duck: Bouncy Ball — phim
Quack! Yes!
Quạc! Đúng vậy!
Sarah & Duck: Bouncy Ball — phim