shriek/ʃriːk/verb
Động từ chỉ hành động hét lên the thé.
to scream loudly in a high-pitched voice
She shrieked when she saw the spider.
Cô ấy thét lên khi thấy con nhện.
Câu thoại thật có chữ “shriek”
I think I shriek because the boy eats a lot of fruit.
Tôi nghĩ tôi hú là vì thằng bé ăn nhiều trái cây quá.