laughter/ˈlæf.tər/noun
Danh từ chỉ tiếng cười, biểu thị niềm vui hoặc sự thích thú.
the sound of laughing
Her laughter filled the room.
Tiếng cười của cô ấy vang khắp phòng.
Câu thoại thật có chữ “laughter”
They appreciated the laughter and then...
Họ quý những tiếng cười ấy, rồi...
And your laughter's like wind in my sails.
Và tiếng cười cua anh là cơn gió trong hành trình của em
Brokeback Mountain - A Love That Will Never Grow Old — bài hát
Joy and laughter in the air, smiling faces everywhere.
Niềm hạnh phúc và tiếng cười trong khúc ca.Đâu đâu cũng thấy những khuôn mặt rạng rỡ tươi cười
David Archuleta - Melodies of Christmas — bài hát