harm/hɑːrm/noun
Danh từ chỉ sự tổn hại hoặc nguy hiểm.
damage or injury
Smoking can cause serious harm to your health.
Hút thuốc có thể gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
Câu thoại thật có chữ “harm”
Nothing, harm.
Không có gì, chẳng hại gì.
It won't harm anyone.
Nó sẽ chẳng hại ai đâu.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim
It won't harm anyone.
Nó chẳng hại ai đâu.
Avarya — phim