global/ˈɡloʊbəl/adjective
Tính từ chỉ toàn cầu hoặc toàn thế giới.
relating to the whole world
Climate change is a global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Câu thoại thật có chữ “global”
This is called global climate change.
Đó gọi là biến đổi khí hậu toàn cầu.
Go Jetters: Help the Planet — phim
It's the location of the Global Seed Vault.
Đây là nơi đặt Hầm Hạt Giống Toàn Cầu.
My Trip to Svalbard, Norway - Tập 1 — chương trình TV
Even global changes start small -- with people like us.
Ngay cả những thay đổi toàn cầu bắt đầu từ những điều nhỏ bé- với những người như chúng ta.
Facebook Founder Mark Zuckerberg Commencement Address | Harvard Commencement 2017 - Tập 1 — chương trình TV