venerate/ˈvenəreɪt/verb
Động từ chỉ hành động kính trọng, tôn thờ.
to respect deeply
They venerate their ancestors through yearly rituals.
Họ tôn kính tổ tiên qua các nghi lễ hàng năm.
Câu thoại thật có chữ “venerate”
Italians venerate Mary,
Người Ý tôn kính Đức Maria,
Italy's Amalfi Coast - Tập 1 — chương trình TV
and Italian men also venerate their mothers.
và đàn ông Ý cũng tôn kính mẹ mình.
Italy's Amalfi Coast - Tập 1 — chương trình TV
and many venerate a particular castle
và nhiều người tôn kính một lâu đài cụ thể
Scotland's Highlands - Tập 1 — chương trình TV