divest/daɪˈvest/verb
Động từ chỉ hành động tước bỏ hoặc bán bớt.
to strip or remove someone of power, possessions, or rights
The company was forced to divest part of its business.
Công ty bị buộc phải bán một phần kinh doanh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tước bỏ” trong tiếng Anh là divest /daɪˈvest/.
Động từ chỉ hành động tước bỏ hoặc bán bớt.
to strip or remove someone of power, possessions, or rights
The company was forced to divest part of its business.
Công ty bị buộc phải bán một phần kinh doanh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt