commensurate/kəˈmensərɪt/adjective
Tính từ chỉ sự tương xứng, cân đối.
matching in size, degree, or importance
Salary will be commensurate with experience.
Lương sẽ tương xứng với kinh nghiệm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tương xứng” trong tiếng Anh là commensurate /kəˈmensərɪt/.
Tính từ chỉ sự tương xứng, cân đối.
matching in size, degree, or importance
Salary will be commensurate with experience.
Lương sẽ tương xứng với kinh nghiệm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt