Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“tương xứng” tiếng Anh là gì?

“tương xứng” trong tiếng Anh là commensurate /kəˈmensərɪt/.

commensurate/kəˈmensərɪt/adjective

Tính từ chỉ sự tương xứng, cân đối.

matching in size, degree, or importance

Salary will be commensurate with experience.

Lương sẽ tương xứng với kinh nghiệm.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt