afar/əˈfɑːr/adverb
Trạng từ chỉ sự từ xa, ở xa.
from a distance
I saw the mountains from afar and was amazed.
Tôi nhìn thấy núi từ xa và rất ấn tượng.
Câu thoại thật có chữ “afar”
Watching afar
Và nhìn ra xa
From afar,
Nhìn từ xa,
I'm here to love you from afar
Anh ở đây để chở che em từ chốn xa
Jessica Simpson - Where You Are — bài hát