whimsical/ˈwɪm.zɪ.kəl/adjective
Tính từ chỉ sự thất thường, kỳ lạ.
playful or unusual in an appealing way
She wore a whimsical hat with feathers and ribbons.
Cô ấy đội một chiếc mũ tùy hứng với lông vũ và ruy băng.
Câu thoại thật có chữ “whimsical”
(whimsical music)
(nhạc lạ)
I Spent 50 Hours In Solitary Confinement - Tập 1 — chương trình TV
if you are a whimsical creative person definitely encourage yourself to express yourself in your
Nếu bạn là một người sáng tạo với tâm hồn bay bổng, tôi thực sự khuyến khích bạn hãy tự do thể hiện bản thân qua không gian sống.
Tour My Completed Cottage (finally) - Hand-Painted Folk Inspired - Tập 1 — chương trình TV