memoriam/məˈmɔːr.i.əm/noun
Danh từ chỉ sự tưởng nhớ người đã mất.
in memory of someone
The plaque was made in memoriam of the soldiers.
Tấm bảng được làm để tưởng nhớ các binh sĩ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tưởng niệm” trong tiếng Anh là memoriam /məˈmɔːr.i.əm/.
Danh từ chỉ sự tưởng nhớ người đã mất.
in memory of someone
The plaque was made in memoriam of the soldiers.
Tấm bảng được làm để tưởng nhớ các binh sĩ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt