wish/wɪʃ/verb
Động từ chỉ mong muốn hoặc ước ao.
to want something to happen
I wish I could travel the world.
Tôi ước mình có thể đi du lịch khắp thế giới.
Câu thoại thật có chữ “wish”
Wish we were there.
Ước gì chúng ta ở
Wish you were here.
Tôi mong anh đang có mặt ở đây
I wish I was special...
còn em … em chỉ ước mình thật đặc biệt để có thể đến bên anh