sexually/ˈsekʃuːəli/adverb
Trạng từ chỉ hành vi liên quan đến tình dục.
in a way that relates to sex or sexuality
The movie was criticized for being sexually explicit.
Bộ phim bị chỉ trích vì quá rõ ràng về tình dục.
Câu thoại thật có chữ “sexually”
Most likely a sexually transmitted infection.
Nhiều khả năng là bệnh lây qua đường tình dục.
Swinging with the Finkels — phim
I'm definitely sexually attracted to
Tớ chắc chắn bị hấp dẫn tình dục bởi
Like, he was sexually molested,
Kiểu, ông bị xâm hại tình dục,
Joe Buffalo | The New Yorker — phim