fundamentally/ˌfʌndəˈmentəli/adverb
Trạng từ chỉ cơ bản hoặc ở mức cốt lõi.
in a basic and important way
The two approaches are fundamentally different.
Hai cách tiếp cận này khác nhau về cơ bản.
Câu thoại thật có chữ “fundamentally”
Panpsychism really says, 'Fundamentally,
Chủ nghĩ toàn tâm luận thực sự sẽ nói:'Về cơ bản',
Is consciousness an illusion? 5 experts explain - Tập 1 — chương trình TV
Believe that you are fundamentally bad,
Hãy tin rằng bạn về cơ bản là xấu,
The fastest way to ruin your entire life - Tập 1 — chương trình TV
you are fundamentally good or bad.
về bản chất cô là người tốt hay xấu.