mastodon/ˈmæstədɔːn/noun
Danh từ chỉ loài voi cổ đại đã tuyệt chủng.
a large, extinct animal similar to an elephant
The museum displayed a mastodon skeleton.
Bảo tàng trưng bày bộ xương voi ma mút.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“voi răng mấu” trong tiếng Anh là mastodon /ˈmæstədɔːn/.
Danh từ chỉ loài voi cổ đại đã tuyệt chủng.
a large, extinct animal similar to an elephant
The museum displayed a mastodon skeleton.
Bảo tàng trưng bày bộ xương voi ma mút.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt