appearance/əˈpɪrəns/noun
Danh từ chỉ ngoại hình hoặc sự xuất hiện của ai đó.
the way someone or something looks; the act of becoming visible
Her appearance has changed a lot.
Ngoại hình của cô ấy đã thay đổi nhiều.
Câu thoại thật có chữ “appearance”
Repulsed by her haggard appearance...
Khinh thường vẻ ốm yếu lọm khọm của bà lão,
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
I got a court appearance today.
Hôm nay tôi phải ra toà.
Alligator (1980) — phim
I think that it downgrades your appearance.
Tôi nghĩ nó hạ thấp vẻ đẹp của bạn.
10 Things Elegant Ladies NEVER Wear In Summer! - Tập 1 — chương trình TV