viking/ˈvaɪkɪŋ/noun
Danh từ chỉ chiến binh Bắc Âu cổ đại.
a Scandinavian warrior from the Middle Ages
The Vikings were skilled sailors and fighters.
Người Viking là những thủy thủ và chiến binh tài ba.
Câu thoại thật có chữ “viking”
What's known as the Viking Age lasted approximately between the 700s and the Norman conquest of
Cái được gọi là Thời đại Viking kéo dài khoảng giữa những năm 700 và cuộc chinh phục của người Norman
Norway and Sweden Compared - Tập 1 — chương trình TV