opulent/ˈɑːpjələnt/adjective
Tính từ chỉ sự xa hoa, giàu có.
very rich or luxurious
They stayed in an opulent hotel overlooking the sea.
Họ ở trong một khách sạn sang trọng nhìn ra biển.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“xa hoa” trong tiếng Anh là opulent /ˈɑːpjələnt/.
Tính từ chỉ sự xa hoa, giàu có.
very rich or luxurious
They stayed in an opulent hotel overlooking the sea.
Họ ở trong một khách sạn sang trọng nhìn ra biển.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt