outperformer/ˌaʊtpərˈfɔːrmər/noun
Danh từ chỉ người có hiệu suất vượt trội trong công việc.
someone who performs better than others
She is a consistent outperformer in the sales team.
Cô ấy luôn là người vượt trội trong nhóm bán hàng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vượt trội” trong tiếng Anh là outperformer /ˌaʊtpərˈfɔːrmər/.
Danh từ chỉ người có hiệu suất vượt trội trong công việc.
someone who performs better than others
She is a consistent outperformer in the sales team.
Cô ấy luôn là người vượt trội trong nhóm bán hàng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt