Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“xanh tươi” tiếng Anh là gì?

“xanh tươi” trong tiếng Anh là verdant /ˈvɜːrdənt/.

verdant/ˈvɜːrdənt/adjective

Tính từ chỉ sự xanh tươi, đầy sức sống.

green with grass or other rich vegetation

The valley was lush and verdant after the rains.

Thung lũng xanh tươi và um tùm sau những cơn mưa.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt