backcountry/ˈbækˌkʌntri/noun
Danh từ chỉ vùng nông thôn hẻo lánh hoặc thiên nhiên hoang dã.
remote and undeveloped rural area
They went hiking in the backcountry for a week.
Họ đã đi bộ đường dài trong vùng hẻo lánh suốt một tuần.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vùng hẻo lánh” trong tiếng Anh là backcountry /ˈbækˌkʌntri/.
Danh từ chỉ vùng nông thôn hẻo lánh hoặc thiên nhiên hoang dã.
remote and undeveloped rural area
They went hiking in the backcountry for a week.
Họ đã đi bộ đường dài trong vùng hẻo lánh suốt một tuần.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt