infestation/ˌɪn.fesˈteɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ sự xâm nhập lớn của côn trùng hoặc sinh vật gây hại.
a large number of pests
The house had a cockroach infestation.
Ngôi nhà bị gián xâm nhập.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“xâm nhiễm” trong tiếng Anh là infestation /ˌɪn.fesˈteɪ.ʃən/.
Danh từ chỉ sự xâm nhập lớn của côn trùng hoặc sinh vật gây hại.
a large number of pests
The house had a cockroach infestation.
Ngôi nhà bị gián xâm nhập.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt