jocular/ˈdʒɑːkjələr/adjective
Tính từ chỉ sự vui vẻ, hài hước.
funny or joking
He had a jocular attitude even in serious situations.
Anh ấy có thái độ hài hước ngay cả trong tình huống nghiêm túc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vui tính” trong tiếng Anh là jocular /ˈdʒɑːkjələr/.
Tính từ chỉ sự vui vẻ, hài hước.
funny or joking
He had a jocular attitude even in serious situations.
Anh ấy có thái độ hài hước ngay cả trong tình huống nghiêm túc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt