shovel/ˈʃʌv.əl/noun
Danh từ chỉ cái xẻng lớn, dùng để xúc đất, tuyết.
a tool for digging
I used a shovel to clear the snow.
Tôi dùng cái xẻng để dọn tuyết.
Câu thoại thật có chữ “shovel”
I see a shovel.
Tôi thấy cái xẻng rồi.
I Spent 50 Hours Buried Alive - Tập 1 — chương trình TV
You use a shovel.
Người ta dùng xẻng.
Like the shovel, like this.
Như cái xẻng, như thế này.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV