shove/ʃʌv/verb
Động từ đẩy mạnh hoặc xô một vật hoặc người một cách thô bạo.
to push roughly
He shoved the box into the corner.
Anh ấy xô cái hộp vào góc.
Câu thoại thật có chữ “shove”
And shove it...
Và nhét cái đó...
Count Dracula shove off?
Bá tước Dracula không cút đi cho?
Like Luke with the force, when push comes to shove.
Như Luke lâm vào tình thế khó khăn khi đối mặt với lũ to xác