cement/səˈment/noun
Danh từ chỉ xi măng dùng trong xây dựng.
a building material that hardens
We need more cement for the foundation.
Chúng ta cần thêm xi măng cho phần móng.
Câu thoại thật có chữ “cement”
Claire owns a cement and trucking company. He supplies half of Canada.
Claire có công ty xi măng và vận tải. Hắn cung cấp cho nửa nước Canada.
In Her Defense (1999) — phim
her cement barge afloat.
cái sà lan bê tông của bà ấy nổi được.
Anchored Out: Evicted at Sea | The New Yorker Documentary — phim
My shattered hopes collapsed on cold cement,
Hy vọng tan vỡ của tôi đã sụp đổ xuống nền đường lạnh bang
Owl city - Hospital Flowers — bài hát