haunt/hɔːnt/verb
Động từ chỉ hành động ám ảnh hoặc xuất hiện.
to repeatedly trouble or visit
That mistake still haunts me at night.
Sai lầm đó vẫn ám ảnh tôi vào ban đêm.
Câu thoại thật có chữ “haunt”
Doesn't it haunt you? - Listen. It's over.
Nó không ám ảnh em à? - Nghe này. Xong rồi.
In Her Defense (1999) — phim
I've made a convenient map of the places you can and can't haunt.
tôi đã làm một tấm bản đồ tiện lợi ghi rõ chỗ nào được ám và chỗ nào không.
Would come to haunt me
cứ ám ảnh lấy anh
Westlife - I'll See You Again — bài hát