Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ Vựng Trường Học

Lớp học, môn học, bài kiểm tra và đồ dùng học tập — đủ để kể về một ngày ở trường.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ Vựng Trường Học gồm 131 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.

Số từ vựng:
131
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Chủ Đề

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng Trường Học thế nào để nhớ lâu

Với 131 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 7 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Trường HọcBảng tra nhanh 131 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
test/test/bài kiểm tra, thử nghiệm
mark/mɑːrk/dấu, đánh dấu
club/klʌb/câu lạc bộ
study/ˈstʌdi/học, nghiên cứu
dean/diːn/trưởng khoa
college/ˈkɑːlɪdʒ/cao đẳng
English/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/tiếng Anh, thuộc về Anh
sports field/spɔːrts fiːld/sân thể thao
project/ˈprɑːdʒekt/dự án
high school/haɪ skuːl/trường trung học phổ thông
lesson/ˈlesən/bài học
cheat/tʃiːt/gian lận
chair/tʃer/ghế
desk/desk/bàn làm việc
schedule/ˈskedʒʊl/lịch trình
subject/səbˈdʒekt/môn học, chủ đề
degree/dɪˈɡriː/bằng cấp, độ
grade/ɡreɪd/điểm, lớp
score/skɔːr/điểm số, ghi bàn
deputy head/ˈdep.jə.ti hed/phó hiệu trưởng
term/tɜːrm/thuật ngữ, kỳ hạn
professor/prəˈfesər/giáo sư
secondary school/ˈsekənderi skuːl/trường trung học
library/ˈlaɪbreri/thư viện
math/mæθ/toán học
pen/pen/bút mực
attend/əˈtend/tham dự
uniform/ˈjuːnəfɔːrm/đồng phục, giống nhau
register/ˈredʒɪstər/đăng ký
loan/loʊn/khoản vay
gym/dʒɪm/phòng thể dục, phòng gym
homework/ˈhoʊmwɜːrk/bài tập về nhà
locker/ˈlɑːkər/tủ khóa
lecture/ˈlek.tʃər/bài giảng
drama/ˈdrɑː.mə/kịch, phim truyền hình
exam/ɪɡˈzæm/kỳ thi, bài kiểm tra
principal/ˈprɪnsəpəl/hiệu trưởng, chính
hallway/ˈhɔːl.weɪ/hành lang
campus/ˈkæm.pəs/khuôn viên trường học
application/ˌæplɪˈkeɪʃən/đơn xin, ứng dụng
physics/ˈfɪz.ɪks/vật lý
marker/ˈmɑːrkər/bút lông, bút đánh dấu
chemistry/ˈkeməstri/hóa học
participate/pɑːrˈtɪsəpeɪt/tham gia
assignment/əˈsaɪnmənt/bài tập, nhiệm vụ
presentation/ˌprezənˈteɪʃən/bài thuyết trình
pencil/ˈpen.səl/bút chì
notebook/ˈnoʊtbʊk/sổ tay, vở
scholarship/ˈskɑːlərʃɪp/học bổng
biology/baɪˈɑːlədʒi/sinh học
corridor/ˈkɔːrɪˌdɔːr/hành lang
detention/dɪˈten.ʃən/phạt lưu lại sau giờ học
certificate/sərˈtɪfɪkət/chứng chỉ, giấy chứng nhận
philosophy/fəˈlɑːsəfi/triết học
graduation/ˌɡrædʒuːˈeɪʃən/tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
reading/ˈriːdɪŋ/đọc
tutor/ˈtuːtər/gia sư
classroom/ˈklæsruːm/phòng học
ruler/ˈruː.lər/thước kẻ, người cai trị
semester/səˈmestər/học kỳ
cafeteria/ˌkæfɪˈtɪriə/quán ăn tự phục vụ
nursery/ˈnɜːrsəri/nhà trẻ
textbook/ˈtekst.bʊk/sách giáo khoa
transcript/ˈtræn.skrɪpt/bảng điểm
janitor/ˈdʒænətər/nhân viên vệ sinh
admission/ædˈmɪʃən/sự thừa nhận, vé vào cửa
absent/ˈæb.sənt/vắng mặt
librarian/laɪˈbreriːən/thủ thư
playground/ˈpleɪ.ɡraʊnd/sân chơi
assembly/əˈsem.bli/buổi họp, hội họp
laboratory/ˈlæbrətɔːri/phòng thí nghiệm
vocabulary/voʊˈkæbjəleri/từ vựng
quiz/kwɪz/bài kiểm tra, câu đố
literature/ˈlɪtərətʃər/văn học
chalk/tʃɑːk/phấn viết
teammate/ˈtiːmeɪt/đồng đội
faculty/ˈfækəlti/khoa, khả năng
field trip/ˈfiːld trɪp/chuyến thực địa, dã ngoại
grammar/ˈɡræm.ər/ngữ pháp
kindergarten/ˈkɪndərɡɑːrtən/mẫu giáo
dictionary/ˈdɪk.ʃən.er.i/từ điển
tuition/tuːˈɪʃən/học phí
recess/ˈriːses/giờ ra chơi, giờ nghỉ
classmate/ˈklæsmeɪt/bạn cùng lớp
middle school/ˈmɪd.əl skuːl/trường trung học cơ sở
yearbook/ˈjɪrbʊk/niên giám
caretaker/ˈkerteɪkər/người trông coi
locker room/ˈlɑːkər ruːm/phòng thay đồ
mathematics/ˌmæθ.əˈmæt.ɪks/toán học
enroll/enˈroʊl/đăng ký, ghi danh
algebra/ˈældʒɪbrə/đại số
pronunciation/proʊˌnʌnsiˈeɪʃən/cách phát âm
geometry/dʒiˈɑːmətri/hình học
timetable/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/thời khóa biểu
headmaster/ˈhedˌmæstər/hiệu trưởng nam
diploma/dɪˈploʊmə/bằng cấp, văn bằng
auditorium/ˌɔːdəˈtɔːriəm/hội trường, khán phòng
elementary school/ˌeləˈmentri skuːl/trường tiểu học
extracurricular/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lər/ngoại khóa
valedictorian/ˌvæl.ə.dɪkˈtɔː.ri.ən/thủ khoa
canteen/kænˈtiːn/căng tin
alumni/əˈlʌm.naɪ/cựu sinh viên
eraser/ɪˈreɪsər/cục tẩy
curriculum/kəˈrɪk.jə.ləm/chương trình học
revision/rɪˈvɪʒən/ôn tập, sửa đổi
geography/dʒiˈɑːɡrəfi/địa lý
report card/rɪˈpɔːrt kɑːrd/bảng điểm
vice principal/ˌvaɪs ˈprɪn.sə.pəl/phó hiệu trưởng
homeroom/ˈhoʊm.ruːm/lớp học chính
whiteboard/ˈwaɪtbɔːrd/bảng trắng
school bus/skuːl bʌs/xe buýt trường học
break time/ˈbreɪk taɪm/giờ nghỉ
highlighter/ˈhaɪˌlaɪ.tər/bút đánh dấu
bulletin board/ˈbʊlɪˌtɪn bɔːrd/bảng thông báo
science lab/ˈsaɪəns læb/phòng thí nghiệm khoa học
sharpener/ˈʃɑːrpənər/gọt bút chì
syllabus/ˈsɪl.ə.bəs/chương trình học
lecturer/ˈlek.tʃər.ər/giảng viên
spelling/ˈspel.ɪŋ/chính tả
music room/ˈmjuː.zɪk ruːm/phòng nhạc
headmistress/ˌhedˈmɪs.trəs/hiệu trưởng nữ
blackboard/ˈblækbɔːrd/bảng đen
foreign language/ˈfɔːrən ˈlæŋɡwɪdʒ/ngoại ngữ
primary school/ˈpraɪmeri skuːl/trường tiểu học
school trip/skuːl trɪp/chuyến đi học
thesaurus/θəˈsɔːrəs/từ điển đồng nghĩa
economics/ˌekəˈnɑːmɪks/kinh tế học
art room/ɑːrt ruːm/phòng mỹ thuật
computer room/kəmˈpjuː.tər ruːm/phòng máy tính
civics/ˈsɪv.ɪks/giáo dục công dân
schoolbag/ˈskuːl.bæɡ/cái cặp, túi sách

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng Trường Học có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 131 từ tiếng Anh. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 7 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.