Đang tải...
Triệu chứng, khám bệnh, thuốc và các chuyên khoa — dùng khi đi khám hoặc đọc tài liệu y tế.
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ Vựng Y Khoa gồm 217 từ đi cùng nhau trong cùng một tình huống thực tế, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Học theo cụm như vậy dễ nhớ hơn học từ rời, vì mỗi từ được những từ còn lại nhắc lại.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 217 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 2 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| heart | /hɑːrt/ | trái tim |
| check-up | /ˈtʃek.ʌp/ | kiểm tra sức khỏe |
| public health | /ˌpʌb.lɪk ˈhelθ/ | y tế công cộng |
| case report | /keɪs rɪˈpɔːrt/ | báo cáo ca bệnh |
| follow-up | /ˈfɑːloʊʌp/ | theo dõi, tái khám |
| hospital | /ˈhɑːspɪtəl/ | bệnh viện |
| cold | /koʊld/ | lạnh |
| treatment | /ˈtriːt.mənt/ | điều trị, cách đối xử |
| brain | /breɪn/ | bộ não |
| cancer | /ˈkæn.sər/ | ung thư |
| operation | /ˌɑːpərˈeɪʃən/ | vận hành, phẫu thuật |
| disease | /dɪˈziːz/ | bệnh tật |
| doctor | /ˈdɑːktər/ | bác sĩ |
| side effect | /ˈsaɪd ɪˌfekt/ | tác dụng phụ |
| drug | /drʌɡ/ | thuốc, ma túy |
| medical record | /ˈmedɪkəl ˈrekərd/ | hồ sơ y tế |
| blood test | /blʌd test/ | xét nghiệm máu |
| cast | /kæst/ | ném, chọn diễn viên |
| hospital policy | /ˈhɑːspɪtəl ˈpɑːləsi/ | chính sách bệnh viện |
| patient | /ˈpeɪʃənt/ | bệnh nhân, kiên nhẫn |
| injury | /ˈɪndʒəri/ | chấn thương |
| first aid | /fɜːrst eɪd/ | sơ cứu |
| emergency | /ɪˈmɜːrdʒənsi/ | tình huống khẩn cấp |
| joint | /dʒɔɪnt/ | chung, khớp |
| operating room | /ˈɑːpəreɪtɪŋ ruːm/ | phòng mổ |
| temperature | /ˈtemprɪtʃər/ | nhiệt độ |
| insurance claim | /ˌɪnˈʃʊrəns kleɪm/ | yêu cầu bảo hiểm |
| surgery | /ˈsɜːrdʒəri/ | phẫu thuật |
| medicine | /ˈmedəsən/ | thuốc, y học |
| blood pressure | /ˈblʌd ˌpreʃ.ər/ | huyết áp |
| recovery | /rɪˈkʌvəri/ | sự hồi phục |
| x-ray | /ˈeks.reɪ/ | tia X, chụp X-quang |
| depression | /dɪˈpreʃ.ən/ | sự trầm cảm, suy thoái |
| co-payment | /ˈkoʊˌpeɪmənt/ | đồng chi trả |
| burn | /bɜːrn/ | đốt, cháy |
| emergency room | /ɪˈmɜːrdʒənsi ruːm/ | phòng cấp cứu |
| therapy | /ˈθer.ə.pi/ | liệu pháp, điều trị |
| operating table | /ˈɑːpəreɪtɪŋ ˈteɪbəl/ | bàn mổ |
| appointment | /əˈpɔɪntmənt/ | cuộc hẹn, sự bổ nhiệm |
| health insurance | /helθ ˌɪnˈʃʊrəns/ | bảo hiểm y tế |
| assessment | /əˈses.mənt/ | sự đánh giá |
| sports medicine | /spɔːrts ˈmedəsən/ | y học thể thao |
| anxiety | /æŋˈzaɪəti/ | lo lắng |
| procedure | /prəˈsiːdʒər/ | thủ tục |
| stomach | /ˈstʌm.ək/ | dạ dày, bụng |
| virus | /ˈvaɪrəs/ | vi-rút |
| illness | /ˈɪlnəs/ | bệnh tật |
| nurse | /nɜːrs/ | y tá |
| nervous system | /ˈnɜːrvəs ˈsɪstəm/ | hệ thần kinh |
| clinical trial | /ˈklɪnɪkəl ˈtraɪəl/ | thử nghiệm lâm sàng |
| infection | /ˌɪnˈfekʃən/ | nhiễm trùng |
| disorder | /dɪˈsɔːrdər/ | rối loạn |
| electronic health record | /ɪlekˈtrɑːnɪk helθ ˈrekərd/ | hồ sơ y tế điện tử |
| laboratory | /ˈlæbrətɔːri/ | phòng thí nghiệm |
| specialist | /ˈspeʃəˌlɪst/ | chuyên gia |
| face mask | /feɪs mæsk/ | khẩu trang |
| radiation | /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/ | bức xạ, xạ trị |
| examination | /ɪɡˌzæməˈneɪʃən/ | kỳ thi, sự kiểm tra |
| wound | /wuːnd/ | vết thương |
| reception | /rɪˈsep.ʃən/ | lễ tân, tiếp nhận |
| fever | /ˈfiː.vər/ | sốt |
| vital signs | /ˈvaɪ.təl saɪnz/ | dấu hiệu sinh tồn |
| evaluation | /ɪˌvæljuːˈeɪʃən/ | đánh giá |
| clinic | /ˈklɪn.ɪk/ | phòng khám |
| chronic | /ˈkrɑːnɪk/ | mãn tính |
| medical chart | /ˈmedɪkəl tʃɑːrt/ | biểu đồ y tế |
| diagnosis | /ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/ | chẩn đoán |
| nerve | /nɜːrv/ | thần kinh |
| bacteria | /bækˈtɪriə/ | vi khuẩn |
| physician | /fəˈzɪʃən/ | bác sĩ |
| exam table | /ɪɡˈzæm ˈteɪbəl/ | bàn khám bệnh |
| liver | /ˈlɪvər/ | gan |
| admission | /ædˈmɪʃən/ | sự thừa nhận, vé vào cửa |
| screening | /ˈskriː.nɪŋ/ | sàng lọc |
| immune system | /ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/ | hệ miễn dịch |
| informed consent | /ˌɪnˈfɔːrmd kənˈsent/ | đồng ý có hiểu biết |
| oxygen tank | /ˈɑːksɪdʒən tæŋk/ | bình oxy |
| pulse | /pʌls/ | mạch |
| medication | /ˌmedɪˈkeɪʃən/ | thuốc |
| diabetes | /ˌdaɪəˈbiːtiz/ | bệnh tiểu đường |
| ambulance | /ˈæm.bjə.ləns/ | xe cứu thương |
| tablet | /ˈtæb.lət/ | viên nén |
| surgeon | /ˈsɜːrdʒən/ | bác sĩ phẫu thuật |
| pill | /pɪl/ | viên thuốc |
| prescription | /prɪˈskrɪpʃən/ | đơn thuốc |
| acute | /əˈkjuːt/ | cấp tính |
| vaccine | /vækˈsiːn/ | vắc-xin |
| injection | /ɪnˈdʒek.ʃən/ | tiêm |
| rehabilitation | /ˌriːhəˌbɪləˈteɪʃən/ | phục hồi chức năng |
| headache | /ˈhed.eɪk/ | đau đầu |
| therapist | /ˈθerəˌpɪst/ | nhà trị liệu |
| medical ethics | /ˈmedɪkəl ˈeθɪks/ | đạo đức y khoa |
| flu | /fluː/ | cúm |
| cough | /kɑːf/ | ho |
| discharge | /dɪsˈtʃɑːrdʒ/ | xuất viện, xả |
| pharmacy | /ˈfɑːrməsi/ | nhà thuốc |
| fatigue | /fəˈtiːɡ/ | mệt mỏi |
| dentist | /ˈdentɪst/ | nha sĩ |
| wheelchair | /ˈwiːltʃer/ | xe lăn |
| adverse reaction | /ædˈvɜːrs riˈækʃən/ | phản ứng bất lợi |
| urine test | /ˈjɜːrən test/ | xét nghiệm nước tiểu |
| respiratory system | /ˈrespərətɔːri ˈsɪstəm/ | hệ hô hấp |
| healthcare provider | /ˈhelθker prəˈvaɪdər/ | nhà cung cấp dịch vụ y tế |
| reproductive system | /ˌriːprəˈdʌktɪv ˈsɪstəm/ | hệ sinh sản |
| CT scan | /ˌsiːˈtiː skæn/ | chụp CT |
| vein | /veɪn/ | tĩnh mạch |
| syrup | /ˈsɜːrəp/ | siro |
| discharge summary | /dɪsˈtʃɑːrdʒ ˈsʌməri/ | báo cáo xuất viện |
| transplant | /trænˈsplænt/ | cấy ghép |
| asthma | /ˈæz.mə/ | hen suyễn |
| inflammation | /ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/ | viêm |
| cardiac ward | /ˈkɑːrdiæk wɔːrd/ | khu điều trị tim mạch |
| cholesterol | /kəˈlestərɔːl/ | cholesterol |
| psychiatrist | /saɪˈkaɪətrɪst/ | bác sĩ tâm thần |
| capsule | /ˈkæpsəl/ | viên con nhộng |
| gown | /ɡaʊn/ | áo choàng y tế |
| fracture | /ˈfræk.tʃər/ | gãy xương |
| occupational medicine | /ɑːkjəˈpeɪʃənəl ˈmedəsən/ | y học nghề nghiệp |
| rash | /ræʃ/ | phát ban |
| artery | /ˈɑːrtəri/ | động mạch |
| symptom | /ˈsɪmp.təm/ | triệu chứng |
| bladder | /ˈblædər/ | bàng quang |
| allergy | /ˈælərdʒi/ | dị ứng |
| referral | /rɪˈfɜːrəl/ | giới thiệu, chuyển viện |
| cardiovascular system | /ˌkɑːrdioʊˈvæskjələr ˈsɪstəm/ | hệ tim mạch |
| contagious | /kənˈteɪ.dʒəs/ | lây nhiễm |
| general practitioner | /ˈdʒen.ər.əl prækˈtɪʃ.ən.ər/ | bác sĩ đa khoa |
| pathology | /pəˈθɑːlədʒi/ | bệnh lý học |
| medical tray | /ˈmedɪkəl treɪ/ | khay y tế |
| MRI | /ˌeˌmɑːˈraɪ/ | chụp cộng hưởng từ |
| chemotherapy | /ˌkiːmoʊˈθerəpi/ | hóa trị |
| diarrhea | /ˌdaɪərˈiːə/ | tiêu chảy |
| nausea | /ˈnɑːziə/ | buồn nôn |
| plaster | /ˈplæstər/ | băng dán |
| IV drip | /ˌaɪ ˈviː drɪp/ | ống truyền tĩnh mạch |
| ultrasound | /ˈʌl.trə.saʊnd/ | siêu âm |
| referral letter | /rɪˈfɜːrəl ˈletər/ | thư giới thiệu |
| antibiotic | /ˌæntibaɪˈɑːtɪk/ | kháng sinh |
| digestive system | /daɪˈdʒes.tɪv ˈsɪs.təm/ | hệ tiêu hóa |
| confidentiality | /ˌkɑːnfəˌdenʃiˈæləti/ | bảo mật |
| insomnia | /ˌɪnˈsɑːmniə/ | mất ngủ |
| hypertension | /ˌhaɪpərˈtenʃən/ | cao huyết áp |
| anesthesia | /ˌænɪsˈθiːʒə/ | gây mê |
| skeletal system | /ˈskelətəl ˈsɪstəm/ | hệ xương |
| oncology | /ɑːŋˈkɑːlədʒi/ | ung thư học |
| monitoring | /ˈmɑːnətərɪŋ/ | theo dõi, giám sát |
| ligament | /ˈlɪɡəmənt/ | dây chằng |
| pharmacist | /ˈfɑːrməsɪst/ | dược sĩ |
| prognosis | /prɑːɡˈnoʊsɪs/ | tiên lượng |
| relapse | /riˈlæps/ | tái phát |
| urinary system | /ˈjʊrəneri ˈsɪstəm/ | hệ tiết niệu |
| tendon | /ˈtendən/ | gân |
| biopsy | /ˈbaɪɑːpsi/ | sinh thiết |
| epidemiology | /ˌepəˌdemiˈɑːlədʒi/ | dịch tễ học |
| syringe | /səˈrɪndʒ/ | ống tiêm |
| infusion pump | /ˌɪnˈfjuːʒən pʌmp/ | máy bơm truyền dịch |
| bandage | /ˈbæn.dɪdʒ/ | băng gạc |
| catheter | /ˈkæθətər/ | ống thông |
| thermometer | /θərˈmɑːmətər/ | nhiệt kế |
| remission | /riˈmɪʃən/ | sự thuyên giảm |
| paramedic | /ˌperəˈmedɪk/ | nhân viên y tế cấp cứu |
| bruise | /bruːz/ | vết bầm |
| anemia | /əˈniː.mi.ə/ | thiếu máu |
| pancreas | /ˈpænkriəs/ | tụy |
| constipation | /ˌkɑːnstəˈpeɪʃən/ | táo bón |
| pediatrician | /ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/ | bác sĩ nhi khoa |
| immunology | /ˌɪmjuːˈnɑːlədʒi/ | miễn dịch học |
| endocrine system | /ˈendoʊkraɪn ˈsɪstəm/ | hệ nội tiết |
| obstetrics | /əbˈstet.rɪks/ | sản khoa |
| gloves | /ɡlʌvz/ | găng tay |
| ointment | /ˈɔɪnt.mənt/ | thuốc mỡ |
| lungs | /lʌŋz/ | phổi |
| ventilator | /ˈventəleɪtər/ | máy thở |
| sedation | /səˈdeɪʃən/ | an thần |
| ophthalmology | /ˌɑːfθəˈmɑːlədʒi/ | nhãn khoa |
| crutch | /krʌtʃ/ | nạng |
| triage | /ˈtriːɑːʒ/ | phân loại khẩn cấp |
| ECG machine | /ˌiː.siːˈdʒiː məˈʃiːn/ | máy điện tâm đồ |
| dermatologist | /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒɪst/ | bác sĩ da liễu |
| circulatory system | /ˈsɜːrkjələtɔːri ˈsɪstəm/ | hệ tuần hoàn |
| sprain | /spreɪn/ | bong gân |
| gynecology | /ˌɡaɪnəˈkɑːlədʒi/ | phụ khoa |
| disinfectant | /ˌdɪsɪnˈfektənt/ | chất khử trùng |
| urology | /jərˈɑːlədʒi/ | tiết niệu học |
| painkiller | /ˈpeɪnˌkɪl.ər/ | thuốc giảm đau |
| toothache | /ˈtuːθ.eɪk/ | đau răng |
| scalpel | /ˈskælpəl/ | dao mổ |
| musculoskeletal system | /ˌmʌskjəloʊˈskelɪtəl ˈsɪstəm/ | hệ cơ xương |
| colonoscopy | /ˌkoʊ.ləˈnɑːs.kə.pi/ | nội soi đại tràng |
| biohazard bag | /ˌbaɪoʊˈhæzərd bæɡ/ | túi đựng chất nguy hiểm sinh học |
| defibrillator | /diˈfɪbrɪleɪtər/ | máy khử rung tim |
| neurologist | /nʊˈrɑːlədʒəst/ | bác sĩ thần kinh |
| stethoscope | /ˈsteθəskoʊp/ | ống nghe |
| vomiting | /ˈvɑːmətɪŋ/ | nôn mửa |
| gastroenterology | /ˌɡæs.troʊˌen.təˈrɑːl.ə.dʒi/ | tiêu hóa học |
| forceps | /ˈfɔːrseps/ | kẹp y tế |
| endocrinology | /ˌendoʊkrɪˈnɑːlədʒi/ | nội tiết học |
| hematology | /ˌhiːməˈtɑːlədʒi/ | huyết học |
| telemedicine | /ˌtelɪˈmedɪsən/ | y học từ xa |
| stitches | /ˈstɪtʃɪz/ | mũi khâu |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 217 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.