Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 32: 身边的环保 (Bảo vệ môi trường quanh ta)
Bài 32 Giáo trình chuẩn HSK 5 (身边的环保): 35 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 密切; Phó từ 尽量; Phó từ 逐步, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 32 Giáo trình chuẩn HSK 5 (身边的环保): 35 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 密切; Phó từ 尽量; Phó từ 逐步, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 31 Giáo trình chuẩn HSK 5 (登门槛效应): 23 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Thán từ 嗯; 轻易; Phân biệt 轻易 và 容易, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 30 Giáo trình chuẩn HSK 5 (竞争让市场更高效): 25 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 无意; 有利; Phó từ 的确, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 29 Giáo trình chuẩn HSK 5 (培养对手): 27 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不如; 干脆; Liên từ 万一, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 5 (成语故事两则): 39 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 瞎; Phó từ 分别; Lượng từ 根, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 5 (北京的四合院): 31 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 所谓; 则; 为……所……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 5 (“朝三暮四”的古今义): 38 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 倒; Cấu trúc V来V去; Liên từ 要不, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 5 (别样鲁迅): 34 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ 算; 作为; Phó từ 曾经, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 5 (争论的奇迹): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 毕竟; Phó từ 逐渐; Phó từ 或许, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 5 (闹钟的危害): 36 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ 来/过来; Trợ từ 所; 相当, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.