mutual friend/ˈmjuːtʃuːəl frend/noun
Danh từ chỉ bạn chung hoặc bạn của cả hai.
a friend that two people have in common
We met through a mutual friend.
Chúng tôi quen nhau qua một người bạn chung.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bạn chung” trong tiếng Anh là mutual friend /ˈmjuːtʃuːəl frend/.
Danh từ chỉ bạn chung hoặc bạn của cả hai.
a friend that two people have in common
We met through a mutual friend.
Chúng tôi quen nhau qua một người bạn chung.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt