foot/fʊt/noun
Danh từ chỉ bàn chân hoặc đơn vị đo.
the part of the body at the bottom of the leg
I hurt my left foot while running.
Tôi bị đau chân trái khi đang chạy.
Câu thoại thật có chữ “foot”
On foot.
Đi bộ.
Foot in 1967.
đưa ra lần đầu năm 1967.
No. Oh. Foot.
Không. Ối. Chân.