clingy/ˈklɪŋi/adjective
Tính từ chỉ bám dính hoặc phụ thuộc quá mức.
needing a lot of attention or not letting go emotionally
He became clingy after they started dating.
Anh ấy trở nên bám lấy cô sau khi họ bắt đầu hẹn hò.
Câu thoại thật có chữ “clingy”
I've been told I'm clingy, but I really don't get it.
Tôi nghe mọi người nói tôi khá lụy tình. Nhưng tôi vẫn không hiểu lắm.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Now you don't want to be clingy and clinging onto somebody and neither do you
Bây giờ bạn không muốn đeo bám, bám víu vào ai đó và bạn cũng không
10 Powerful Body Language Secrets That Turn Men On - Tập 1 — chương trình TV