exam table/ɪɡˈzæm ˈteɪbəl/noun
Danh từ chỉ bàn khám bệnh hoặc bàn kiểm tra.
a table where patients sit or lie down for examination
The doctor asked the patient to lie down on the exam table.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm lên bàn khám.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bàn khám bệnh” trong tiếng Anh là exam table /ɪɡˈzæm ˈteɪbəl/.
Danh từ chỉ bàn khám bệnh hoặc bàn kiểm tra.
a table where patients sit or lie down for examination
The doctor asked the patient to lie down on the exam table.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm lên bàn khám.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt