legislate/ˈledʒɪsleɪt/verb
Động từ chỉ ban hành luật hoặc lập pháp.
to make or pass laws
The government plans to legislate new environmental rules.
Chính phủ dự định ban hành các quy định môi trường mới.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ban hành luật” trong tiếng Anh là legislate /ˈledʒɪsleɪt/.
Động từ chỉ ban hành luật hoặc lập pháp.
to make or pass laws
The government plans to legislate new environmental rules.
Chính phủ dự định ban hành các quy định môi trường mới.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt