unrest/ənˈrest/noun
Danh từ chỉ trạng thái bất ổn, hỗn loạn trong xã hội, cộng đồng.
a state of disturbance or agitation
The city faced unrest after the verdict.
Thành phố đối mặt với bất ổn sau phán quyết.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bất ổn” trong tiếng Anh là unrest /ənˈrest/.
Danh từ chỉ trạng thái bất ổn, hỗn loạn trong xã hội, cộng đồng.
a state of disturbance or agitation
The city faced unrest after the verdict.
Thành phố đối mặt với bất ổn sau phán quyết.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt