emoji/ɪˈmoʊ.dʒi/noun
Danh từ chỉ biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.
a small image or icon used to express emotion in messages
She added a smiley emoji to her text.
Cô ấy thêm biểu tượng cảm xúc mặt cười vào tin nhắn.
Câu thoại thật có chữ “emoji”
Hmm, emoji.
Hmm, sử dụng các biểu tượng
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV
I'm finding a yellow emoji.
Tôi đang tìm một biểu tượng cảm xúc màu vàng.
My Favourite Note-Taking App for Students - Notion (2020) - Tập 1 — chương trình TV
And I'm finding a green emoji.
Và tôi đang tìm một biểu tượng cảm xúc màu xanh lá cây.
My Favourite Note-Taking App for Students - Notion (2020) - Tập 1 — chương trình TV