dawn/dɔːn/noun
Danh từ chỉ thời điểm bình minh, sáng sớm.
the time of day when light first appears in the sky
We woke up at dawn to see the sunrise.
Chúng tôi dậy lúc bình minh để xem mặt trời mọc.
Câu thoại thật có chữ “dawn”
Dawn! F***!
Dawn! Mẹ kiếp!
I'm sorry, Dawn.
Tôi xin lỗi, Dawn.
To surviving ‘til dawn.
Nâng ly vì chuyện sống sót tới bình minh.